联想
Bính âmliánxiǎngHán-Việtliên tưởngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
liên tưởng (từ việc này nghĩ đến việc khác)
Giải nghĩa & ví dụ
由一件事物想到另一件相关的事物
看到这幅画,我联想到了童年的时光。
kàndào zhè fú huà, wǒ liánxiǎng dào le tóngnián de shíguāng.
Nhìn bức tranh này, tôi liên tưởng đến những ngày thơ ấu.
Cụm thường gặp
由此联想 (từ đó liên tưởng) / 联想到 (liên tưởng đến) / 丰富的联想 (sự liên tưởng phong phú)
联
想
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 联想. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
联liên