Bỏ qua điều hướng
Từ điển

想法

Bính âmxiǎngfǎHán-Việttưởng phápTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

ý nghĩ; cách nghĩ; ý tưởng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对事情的看法或主意

    你这个想法很好。

    nǐ zhège xiǎngfǎ hěn hǎo.

    Ý tưởng này của bạn rất hay.

Cụm thường gặp

好想法 (ý tưởng hay) / 有想法 (có ý kiến) / 我的想法 (suy nghĩ của tôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 想法. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.