想念
Bính âmxiǎngniànHán-Việttưởng niệmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
nhớ, nhớ nhung
Giải nghĩa & ví dụ
对人或环境不能忘怀,希望见到
我很想念远方的朋友。
wǒ hěn xiǎngniàn yuǎnfāng de péngyǒu.
Tôi rất nhớ người bạn ở phương xa.
Cụm thường gặp
想念家人 (nhớ người thân) / 十分想念 (nhớ vô cùng) / 想念故乡 (nhớ quê hương)
想
念
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 想念. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
想tưởng