Bỏ qua điều hướng
Từ điển

想念

Bính âmxiǎngniànHán-Việttưởng niệmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

nhớ, nhớ nhung

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对人或环境不能忘怀,希望见到

    我很想念远方的朋友。

    wǒ hěn xiǎngniàn yuǎnfāng de péngyǒu.

    Tôi rất nhớ người bạn ở phương xa.

Cụm thường gặp

想念家人 (nhớ người thân) / 十分想念 (nhớ vô cùng) / 想念故乡 (nhớ quê hương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 想念. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.