Bỏ qua điều hướng
Từ điển

怀念

Bính âmhuáiniànHán-Việthoài niệmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

nhớ nhung, tưởng nhớ, hoài niệm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 思念过去的人或事

    我常常怀念童年的时光。

    wǒ chángcháng huáiniàn tóngnián de shíguāng.

    Tôi thường hoài niệm về thời thơ ấu.

Cụm thường gặp

怀念故乡 (nhớ quê hương) / 深切怀念 (tưởng nhớ sâu sắc) / 怀念过去 (hoài niệm quá khứ)

Cách viết

怀

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 怀念. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.