怀念
Bính âmhuáiniànHán-Việthoài niệmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
nhớ nhung, tưởng nhớ, hoài niệm
Giải nghĩa & ví dụ
思念过去的人或事
我常常怀念童年的时光。
wǒ chángcháng huáiniàn tóngnián de shíguāng.
Tôi thường hoài niệm về thời thơ ấu.
Cụm thường gặp
怀念故乡 (nhớ quê hương) / 深切怀念 (tưởng nhớ sâu sắc) / 怀念过去 (hoài niệm quá khứ)
怀
念
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 怀念. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
怀hoài