Bỏ qua điều hướng
Từ điển

满怀

Bính âmmǎnhuáiHán-Việtmãn hoàiTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

chan chứa, tràn đầy (một tình cảm) trong lòng; cả tấm ngực, cả lòng (thường trong 撞个满怀)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chan chứa, tràn đầy (một tình cảm) trong lòng

    心中充满(某种情感)

    他满怀信心地走上了讲台。

    tā mǎnhuái xìnxīn de zǒushàngle jiǎngtái.

    Anh ấy tràn đầy tự tin bước lên bục giảng.

  1. cả tấm ngực, cả lòng (thường trong 撞个满怀)

    整个前胸;指全部心怀

    转弯时两人撞了个满怀。

    zhuǎnwān shí liǎng rén zhuàngle gè mǎnhuái.

    Lúc rẽ, hai người đâm sầm vào nhau.

Cụm thường gặp

满怀希望 (chan chứa hy vọng) / 满怀激情 (tràn đầy nhiệt huyết) / 撞个满怀 (đâm sầm vào nhau)

Cách viết

怀

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 满怀. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.