Bỏ qua điều hướng
Từ điển

满意

Bính âmmǎnyìHán-Việtmãn ýTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

hài lòng; vừa ý

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 符合心意,感到满足

    老师对我的成绩很满意。

    lǎoshī duì wǒ de chéngjì hěn mǎnyì.

    Thầy giáo rất hài lòng với thành tích của tôi.

Cụm thường gặp

很满意 (rất hài lòng) / 满意的笑 (nụ cười hài lòng) / 不满意 (không hài lòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 满意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.