满意
Bính âmmǎnyìHán-Việtmãn ýTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
hài lòng; vừa ý
Giải nghĩa & ví dụ
符合心意,感到满足
老师对我的成绩很满意。
lǎoshī duì wǒ de chéngjì hěn mǎnyì.
Thầy giáo rất hài lòng với thành tích của tôi.
Cụm thường gặp
很满意 (rất hài lòng) / 满意的笑 (nụ cười hài lòng) / 不满意 (không hài lòng)
满
意
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 满意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.