Bỏ qua điều hướng
Từ điển

没意思

Bính âmméiyìsiHán-Việtmột ý tưTừ loạitính từHSK 3.0cấp 2

chán; không thú vị

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有趣味,让人不感兴趣

    这个游戏太没意思了。

    zhège yóuxì tài méiyìsi le.

    Trò chơi này chán quá.

Cụm thường gặp

真没意思 (thật chán) / 太没意思 (chán quá) / 没意思的电影 (bộ phim chán)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 没意思. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.