Bỏ qua điều hướng
Từ điển

埋没

Bính âmmáimòHán-Việtmai mộtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chôn vùi, lấp đi; mai một, làm uổng phí (tài năng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 掩埋;使人才、优点等显不出来而得不到发挥

    平庸的环境差点埋没了这位天才。

    píngyōng de huánjìng chàdiǎn máimòle zhè wèi tiāncái.

    Môi trường tầm thường suýt chôn vùi thiên tài này.

Cụm thường gặp

埋没人才 (mai một nhân tài) / 被风沙埋没 (bị cát bụi vùi lấp) / 埋没才华 (chôn vùi tài năng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 埋没. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.