Bỏ qua điều hướng
Từ điển

没有

méiyǒuHán-Việtmột hữuTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 1

không có; chưa (phủ định việc đã xảy ra)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. không có

    表示不存在或不具有

    我没有兄弟姐妹。

    wǒ méiyǒu xiōngdì jiěmèi.

    Tôi không có anh chị em.

副

  1. chưa (phủ định việc đã xảy ra)

    表示动作还没发生

    电影还没有开始。

    diànyǐng hái méiyǒu kāishǐ.

    Phim vẫn chưa bắt đầu.

Cụm thường gặp

没有钱 (không có tiền) / 没有时间 (không có thời gian) / 还没有 (vẫn chưa)

Cách viết

没

有

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 没有. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.