有关
Bính âmyǒuguānHán-Việthữu quanTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
có liên quan, liên quan đến
Giải nghĩa & ví dụ
彼此之间有关系
这件事和你有关。
zhè jiàn shì hé nǐ yǒuguān.
Việc này có liên quan đến bạn.
Cụm thường gặp
有关问题 (vấn đề liên quan) / 与他有关 (liên quan đến anh ấy) / 有关部门 (cơ quan liên quan)
有
关
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 有关. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
有hữu