Bỏ qua điều hướng
Từ điển

关系

Bính âmguānxìHán-Việtquan hệTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 3cấp 4

mối quan hệ; sự liên hệ; liên quan; dính líu đến

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mối quan hệ; sự liên hệ

    事物之间相互联系的状态

    他们俩的关系很好。

    tāmen liǎ de guānxì hěn hǎo.

    Quan hệ giữa hai người họ rất tốt.

  1. liên quan; dính líu đến

    涉及;影响到

    这件事关系到大家。

    zhè jiàn shì guānxì dào dàjiā.

    Việc này liên quan đến mọi người.

Cụm thường gặp

师生关系 (quan hệ thầy trò) / 没关系 (không sao) / 关系很好 (quan hệ tốt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 关系. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.