体系
Bính âmtǐxìHán-Việtthể hệTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
hệ thống (chỉnh thể có tổ chức)
Giải nghĩa & ví dụ
若干有关事物互相联系而构成的整体
我国已建立起完整的教育体系。
wǒguó yǐ jiànlì qǐ wánzhěng de jiàoyù tǐxì.
Nước ta đã xây dựng được hệ thống giáo dục hoàn chỉnh.
Cụm thường gặp
理论体系 (hệ thống lý luận) / 建立体系 (xây dựng hệ thống) / 完整体系 (hệ thống hoàn chỉnh)
体
系
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 体系. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
体thể