Bỏ qua điều hướng
Từ điển

体系

Bính âmtǐxìHán-Việtthể hệTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

hệ thống (chỉnh thể có tổ chức)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 若干有关事物互相联系而构成的整体

    我国已建立起完整的教育体系。

    wǒguó yǐ jiànlì qǐ wánzhěng de jiàoyù tǐxì.

    Nước ta đã xây dựng được hệ thống giáo dục hoàn chỉnh.

Cụm thường gặp

理论体系 (hệ thống lý luận) / 建立体系 (xây dựng hệ thống) / 完整体系 (hệ thống hoàn chỉnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 体系. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.