身体
Bính âmshēntǐHán-Việtthân thểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2
cơ thể; sức khỏe
Giải nghĩa & ví dụ
人或动物的全身;指健康状况
多运动对身体好。
duō yùndòng duì shēntǐ hǎo.
Vận động nhiều tốt cho sức khỏe.
Cụm thường gặp
身体好 (sức khỏe tốt) / 注意身体 (chú ý sức khỏe) / 身体健康 (cơ thể khỏe mạnh)
身
体
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 身体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
身thân