Bỏ qua điều hướng
Từ điển

身体

Bính âmshēntǐHán-Việtthân thểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

cơ thể; sức khỏe

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人或动物的全身;指健康状况

    多运动对身体好。

    duō yùndòng duì shēntǐ hǎo.

    Vận động nhiều tốt cho sức khỏe.

Cụm thường gặp

身体好 (sức khỏe tốt) / 注意身体 (chú ý sức khỏe) / 身体健康 (cơ thể khỏe mạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 身体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.