集体
Bính âmjítǐHán-Việttập thểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
tập thể, đoàn thể
Giải nghĩa & ví dụ
许多人合起来的有组织的整体
我们要爱护集体。
wǒmen yào àihù jítǐ.
Chúng ta phải biết yêu quý tập thể.
Cụm thường gặp
集体活动 (hoạt động tập thể) / 集体利益 (lợi ích tập thể) / 一个集体 (một tập thể)
集
体
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 集体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.