Bỏ qua điều hướng
Từ điển

集体

Bính âmjítǐHán-Việttập thểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tập thể, đoàn thể

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 许多人合起来的有组织的整体

    我们要爱护集体。

    wǒmen yào àihù jítǐ.

    Chúng ta phải biết yêu quý tập thể.

Cụm thường gặp

集体活动 (hoạt động tập thể) / 集体利益 (lợi ích tập thể) / 一个集体 (một tập thể)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 集体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.