收集
Bính âmshōujíHán-Việtthu tậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
thu thập; sưu tầm
Giải nghĩa & ví dụ
把分散的东西聚集到一起
他喜欢收集各种各样的邮票。
tā xǐhuan shōují gè zhǒng gè yàng de yóupiào.
Anh ấy thích sưu tầm đủ các loại tem.
Cụm thường gặp
收集资料 (thu thập tài liệu) / 收集邮票 (sưu tập tem) / 收集意见 (thu thập ý kiến)
收
集
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 收集. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
收thu