Bỏ qua điều hướng
Từ điển

收集

Bính âmshōujíHán-Việtthu tậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

thu thập; sưu tầm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把分散的东西聚集到一起

    他喜欢收集各种各样的邮票。

    tā xǐhuan shōují gè zhǒng gè yàng de yóupiào.

    Anh ấy thích sưu tầm đủ các loại tem.

Cụm thường gặp

收集资料 (thu thập tài liệu) / 收集邮票 (sưu tập tem) / 收集意见 (thu thập ý kiến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 收集. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.