回收
Bính âmhuíshōuHán-Việthồi thuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
thu hồi, tái chế, thu gom
Giải nghĩa & ví dụ
把可再利用的废旧物资收回
这些塑料瓶可以回收再利用。
zhèxiē sùliàopíng kěyǐ huíshōu zài lìyòng.
Những chai nhựa này có thể thu hồi tái sử dụng.
Cụm thường gặp
回收垃圾 (thu gom rác) / 资源回收 (tái chế tài nguyên) / 回收利用 (thu hồi tái sử dụng)
回
收
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 回收. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.