收到
Bính âmshōudàoHán-Việtthu đáoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
đã nhận được; thu được
Giải nghĩa & ví dụ
接到,得到(强调结果)
我收到了一份生日礼物。
wǒ shōudào le yí fèn shēngrì lǐwù.
Tôi đã nhận được một món quà sinh nhật.
Cụm thường gặp
收到礼物 (nhận được quà) / 收到信 (nhận được thư) / 已经收到 (đã nhận được)
收
到
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 收到. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
收thu