Bỏ qua điều hướng
Từ điển

到处

Bính âmdàochùHán-Việtđáo xứTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3

khắp nơi; mọi nơi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 各个地方;处处

    春天到了,到处都是花。

    chūntiān dào le, dàochù dōu shì huā.

    Mùa xuân đến rồi, khắp nơi đều là hoa.

Cụm thường gặp

到处都是 (ở đâu cũng có) / 到处找 (tìm khắp nơi) / 到处走走 (đi khắp nơi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 到处. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.