到处
Bính âmdàochùHán-Việtđáo xứTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3
khắp nơi; mọi nơi
Giải nghĩa & ví dụ
各个地方;处处
春天到了,到处都是花。
chūntiān dào le, dàochù dōu shì huā.
Mùa xuân đến rồi, khắp nơi đều là hoa.
Cụm thường gặp
到处都是 (ở đâu cũng có) / 到处找 (tìm khắp nơi) / 到处走走 (đi khắp nơi)
到
处
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 到处. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.