Bỏ qua điều hướng
Từ điển

处理

Bính âmchǔlǐHán-Việtxử lýTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

xử lý; giải quyết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 安排、解决或加工事物

    经理很快处理了这个问题。

    jīnglǐ hěn kuài chǔlǐ le zhège wèntí.

    Quản lý đã xử lý vấn đề này rất nhanh.

Cụm thường gặp

处理问题 (xử lý vấn đề) / 处理垃圾 (xử lý rác) / 妥善处理 (xử lý thỏa đáng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 处理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.