处理
Bính âmchǔlǐHán-Việtxử lýTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
xử lý; giải quyết
Giải nghĩa & ví dụ
安排、解决或加工事物
经理很快处理了这个问题。
jīnglǐ hěn kuài chǔlǐ le zhège wèntí.
Quản lý đã xử lý vấn đề này rất nhanh.
Cụm thường gặp
处理问题 (xử lý vấn đề) / 处理垃圾 (xử lý rác) / 妥善处理 (xử lý thỏa đáng)
处
理
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 处理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.