理解
Bính âmlǐjiěHán-Việtlý giảiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
hiểu, lý giải, thông cảm
Giải nghĩa & ví dụ
懂得、了解事情的意义或别人的想法
我能理解你的心情。
wǒ néng lǐjiě nǐ de xīnqíng.
Tôi có thể hiểu được tâm trạng của bạn.
Cụm thường gặp
理解意思 (hiểu ý nghĩa) / 互相理解 (hiểu nhau) / 很难理解 (khó hiểu)
理
解
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 理解. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.