Bỏ qua điều hướng
Từ điển

解决

Bính âmjiějuéHán-Việtgiải quyếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

giải quyết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 处理问题,使有结果

    这个问题已经解决了。

    zhège wèntí yǐjīng jiějué le.

    Vấn đề này đã được giải quyết rồi.

Cụm thường gặp

解决问题 (giải quyết vấn đề) / 解决困难 (giải quyết khó khăn) / 很难解决 (rất khó giải quyết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 解决. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.