解决
Bính âmjiějuéHán-Việtgiải quyếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
giải quyết
Giải nghĩa & ví dụ
处理问题,使有结果
这个问题已经解决了。
zhège wèntí yǐjīng jiějué le.
Vấn đề này đã được giải quyết rồi.
Cụm thường gặp
解决问题 (giải quyết vấn đề) / 解决困难 (giải quyết khó khăn) / 很难解决 (rất khó giải quyết)
解
决
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 解决. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
解giải