Bỏ qua điều hướng
Từ điển

坚决

Bính âmjiānjuéHán-Việtkiên quyếtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

kiên quyết; dứt khoát (thái độ, hành động)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 态度、主张确定不移,毫不犹豫

    他坚决反对这个方案。

    tā jiānjué fǎnduì zhège fāng’àn.

    Anh ấy kiên quyết phản đối phương án này.

Cụm thường gặp

态度坚决 (thái độ kiên quyết) / 坚决反对 (kiên quyết phản đối) / 坚决执行 (kiên quyết chấp hành)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 坚决. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.