坚固
Bính âmjiāngùHán-Việtkiên cốTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
kiên cố; vững chắc, bền chắc
Giải nghĩa & ví dụ
结实、牢固,不易毁坏
这座桥建得非常坚固。
zhè zuò qiáo jiàn de fēicháng jiāngù.
Cây cầu này được xây dựng vô cùng kiên cố.
Cụm thường gặp
坚固的城墙 (bức tường thành kiên cố) / 结构坚固 (kết cấu vững chắc) / 坚固耐用 (bền chắc bền bỉ)
坚
固
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 坚固. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
坚kiên