Bỏ qua điều hướng
Từ điển

坚定

Bính âmjiāndìngHán-Việtkiên địnhTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6

kiên định; vững vàng, không dao động; làm cho vững chắc; củng cố (ý chí, lòng tin)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. kiên định; vững vàng, không dao động

    立场、意志稳定坚强,不动摇

    他有着坚定的信念。

    tā yǒu zhe jiāndìng de xìnniàn.

    Anh ấy có niềm tin kiên định.

  1. làm cho vững chắc; củng cố (ý chí, lòng tin)

    使坚强、稳固

    这次成功坚定了他继续前进的决心。

    zhè cì chénggōng jiāndìng le tā jìxù qiánjìn de juéxīn.

    Thành công lần này đã củng cố quyết tâm tiến lên của anh ấy.

Cụm thường gặp

坚定信念 (kiên định niềm tin) / 立场坚定 (lập trường vững vàng) / 坚定不移 (kiên định không lay chuyển)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 坚定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.