Bỏ qua điều hướng
Từ điển

坚强

Bính âmjiānqiángHán-Việtkiên cườngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

kiên cường, mạnh mẽ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 意志坚定,不易动摇

    面对困难,她非常坚强。

    miàn duì kùnnán, tā fēicháng jiānqiáng.

    Đối mặt với khó khăn, cô ấy rất kiên cường.

Cụm thường gặp

坚强的意志 (ý chí kiên cường) / 性格坚强 (tính cách mạnh mẽ) / 坚强起来 (trở nên mạnh mẽ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 坚强. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.