强度
Bính âmqiángdùHán-Việtcường độTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
cường độ
Giải nghĩa & ví dụ
作用力或活动的强弱程度
这项工作的强度很大。
zhè xiàng gōngzuò de qiángdù hěn dà.
Cường độ của công việc này rất lớn.
Cụm thường gặp
劳动强度 (cường độ lao động) / 训练强度 (cường độ luyện tập) / 光照强度 (cường độ ánh sáng)
强
度
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 强度. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
强cường