增强
Bính âmzēngqiángHán-Việttăng cườngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
tăng cường; nâng cao (sức mạnh, năng lực)
Giải nghĩa & ví dụ
使力量、能力等加强
多锻炼可以增强身体的抵抗力。
duō duànliàn kěyǐ zēngqiáng shēntǐ de dǐkànglì.
Tập luyện nhiều có thể tăng cường sức đề kháng của cơ thể.
Cụm thường gặp
增强体质 (tăng cường thể chất) / 增强信心 (tăng cường niềm tin) / 增强实力 (nâng cao thực lực)
增
强
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 增强. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
增tăng