递增
Bính âmdìzēngHán-Việtđệ tăngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tăng dần; tăng theo thứ tự (một lần nhiều hơn một lần)
Giải nghĩa & ví dụ
依次一次比一次增加
公司的营业额逐年递增。
Gōngsī de yíngyè'é zhúnián dìzēng.
Doanh thu của công ty tăng dần qua từng năm.
Cụm thường gặp
逐年递增 (tăng dần theo năm) / 依次递增 (tăng lần lượt) / 成倍递增 (tăng gấp bội)
递
增
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 递增. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.