Bỏ qua điều hướng
Từ điển

递交

Bính âmdìjiāoHán-Việtđệ giaoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đệ trình; nộp; trình lên (trực tiếp giao cho)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 当面交付;郑重地呈交(文件等)

    他向公司递交了辞职信。

    Tā xiàng gōngsī dìjiāo le cízhí xìn.

    Anh ấy đã nộp đơn xin thôi việc lên công ty.

Cụm thường gặp

递交申请 (nộp đơn) / 递交辞呈 (đệ đơn từ chức) / 递交国书 (trình quốc thư)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 递交. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.