Bỏ qua điều hướng
Từ điển

交流

Bính âmjiāoliúHán-Việtgiao lưuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

giao lưu, trao đổi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 彼此把意见、信息等传递给对方

    我们经常用中文交流。

    wǒmen jīngcháng yòng zhōngwén jiāoliú.

    Chúng tôi thường giao tiếp bằng tiếng Trung.

Cụm thường gặp

互相交流 (giao lưu lẫn nhau) / 文化交流 (giao lưu văn hóa) / 交流经验 (trao đổi kinh nghiệm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 交流. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.