交流
Bính âmjiāoliúHán-Việtgiao lưuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
giao lưu, trao đổi
Giải nghĩa & ví dụ
彼此把意见、信息等传递给对方
我们经常用中文交流。
wǒmen jīngcháng yòng zhōngwén jiāoliú.
Chúng tôi thường giao tiếp bằng tiếng Trung.
Cụm thường gặp
互相交流 (giao lưu lẫn nhau) / 文化交流 (giao lưu văn hóa) / 交流经验 (trao đổi kinh nghiệm)
交
流
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 交流. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
交giao