Bỏ qua điều hướng
Từ điển

潮流

Bính âmcháoliúHán-Việttrào lưuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

trào lưu, xu hướng (xã hội); dòng thủy triều

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trào lưu, xu hướng (xã hội)

    社会变动或发展的趋势

    年轻人喜欢追赶时尚潮流。

    niánqīngrén xǐhuān zhuīgǎn shíshàng cháoliú.

    Người trẻ thích chạy theo xu hướng thời trang.

  2. dòng thủy triều

    海水受潮汐影响的涨落流动

    潮流把小船推向岸边。

    cháoliú bǎ xiǎochuán tuī xiàng ànbiān.

    Dòng thủy triều đẩy chiếc thuyền nhỏ vào bờ.

Cụm thường gặp

时尚潮流 (xu hướng thời trang) / 追赶潮流 (chạy theo trào lưu) / 时代潮流 (trào lưu thời đại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 潮流. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.