潮流
Bính âmcháoliúHán-Việttrào lưuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
trào lưu, xu hướng (xã hội); dòng thủy triều
Nghĩa theo từ loại
名
trào lưu, xu hướng (xã hội)
社会变动或发展的趋势
年轻人喜欢追赶时尚潮流。
niánqīngrén xǐhuān zhuīgǎn shíshàng cháoliú.
Người trẻ thích chạy theo xu hướng thời trang.
dòng thủy triều
海水受潮汐影响的涨落流动
潮流把小船推向岸边。
cháoliú bǎ xiǎochuán tuī xiàng ànbiān.
Dòng thủy triều đẩy chiếc thuyền nhỏ vào bờ.
Cụm thường gặp
时尚潮流 (xu hướng thời trang) / 追赶潮流 (chạy theo trào lưu) / 时代潮流 (trào lưu thời đại)
潮
流
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 潮流. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.