热潮
Bính âmrècháoHán-Việtnhiệt tràoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cao trào; làn sóng sôi nổi; cơn sốt
Giải nghĩa & ví dụ
蓬勃发展、群众性的高涨局面
全国掀起了学习科技的热潮。
quánguó xiānqǐ le xuéxí kējì de rècháo.
Cả nước dấy lên phong trào học tập khoa học kỹ thuật sôi nổi.
Cụm thường gặp
掀起热潮 (dấy lên cao trào) / 消费热潮 (cơn sốt tiêu dùng) / 创业热潮 (làn sóng khởi nghiệp)
热
潮
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 热潮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
热nhiệt