新潮
Bính âmxīncháoHán-Việttân tràoTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
thời thượng; hợp mốt, tân tiến; trào lưu mới; xu hướng mới
Nghĩa theo từ loại
形
thời thượng; hợp mốt, tân tiến
新奇而时髦,符合新的潮流
这件衣服的款式很新潮。
zhè jiàn yīfu de kuǎnshì hěn xīncháo.
Kiểu dáng bộ đồ này rất thời thượng.
名
trào lưu mới; xu hướng mới
新兴的潮流或风尚
年轻人总是喜欢追逐新潮。
niánqīngrén zǒngshì xǐhuan zhuīzhú xīncháo.
Giới trẻ luôn thích chạy theo trào lưu mới.
Cụm thường gặp
追赶新潮 (chạy theo mốt) / 新潮款式 (kiểu mốt mới) / 打扮新潮 (ăn mặc thời thượng)
新
潮
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 新潮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
新tân