Bỏ qua điều hướng
Từ điển

新闻

Bính âmxīnwénHán-Việttân vănTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

tin tức, bản tin

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 报纸、电视等报道的最近发生的事情

    我每天看新闻。

    wǒ měitiān kàn xīnwén.

    Tôi xem tin tức mỗi ngày.

Cụm thường gặp

看新闻 (xem tin tức) / 一条新闻 (một bản tin) / 新闻报道 (bản tin báo chí)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 新闻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.