Bỏ qua điều hướng
Từ điển

孤陋寡闻

Bính âmgūlòu-guǎwénHán-Việtcô lậu quả vănTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

học thức nông cạn, hiểu biết hạn hẹp; ít đọc ít nghe

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容学识浅薄,见闻不广

    我孤陋寡闻,竟不知道有这样的名人。

    wǒ gūlòu-guǎwén, jìng bù zhīdào yǒu zhèyàng de míngrén.

    Tôi kiến thức nông cạn, đến mức không biết có một danh nhân như vậy.

Cụm thường gặp

自愧孤陋寡闻 (tự thẹn hiểu biết hạn hẹp) / 免得孤陋寡闻 (kẻo thành nông cạn) / 显得孤陋寡闻 (tỏ ra ít hiểu biết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 孤陋寡闻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.