Bỏ qua điều hướng
Từ điển

丑陋

Bính âmchǒulòuHán-Việtxú lậuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

xấu xí (hình dáng, dung mạo)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (相貌或样子)难看

    外表丑陋并不代表心灵不美。

    wàibiǎo chǒulòu bìng bù dàibiǎo xīnlíng bù měi.

    Bề ngoài xấu xí không có nghĩa là tâm hồn không đẹp.

Cụm thường gặp

相貌丑陋 (tướng mạo xấu xí) / 外表丑陋 (bề ngoài xấu xí) / 丑陋不堪 (xấu xí khó coi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 丑陋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.