简陋
Bính âmjiǎnlòuHán-Việtgiản lậuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
đơn sơ; thô sơ, sơ sài thiếu thốn (nhà cửa, thiết bị)
Giải nghĩa & ví dụ
房屋、设备等简单粗陋,不完备
山区的教室设备十分简陋。
shānqū de jiàoshì shèbèi shífēn jiǎnlòu.
Trang thiết bị phòng học ở vùng núi rất đơn sơ.
Cụm thường gặp
简陋的房屋 (căn nhà đơn sơ) / 设备简陋 (thiết bị thô sơ) / 条件简陋 (điều kiện thiếu thốn)
简
陋
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 简陋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
简giản