Bỏ qua điều hướng
Từ điển

简化

Bính âmjiǎnhuàHán-Việtgiản hoáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

đơn giản hóa, làm cho đơn giản

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使复杂的变得简单

    我们应该简化办事的流程。

    wǒmen yīnggāi jiǎnhuà bànshì de liúchéng.

    Chúng ta nên đơn giản hóa quy trình xử lý công việc.

Cụm thường gặp

简化手续 (đơn giản hóa thủ tục) / 简化程序 (đơn giản hóa trình tự) / 简化设计 (đơn giản hóa thiết kế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 简化. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.