简化
Bính âmjiǎnhuàHán-Việtgiản hoáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
đơn giản hóa, làm cho đơn giản
Giải nghĩa & ví dụ
使复杂的变得简单
我们应该简化办事的流程。
wǒmen yīnggāi jiǎnhuà bànshì de liúchéng.
Chúng ta nên đơn giản hóa quy trình xử lý công việc.
Cụm thường gặp
简化手续 (đơn giản hóa thủ tục) / 简化程序 (đơn giản hóa trình tự) / 简化设计 (đơn giản hóa thiết kế)
简
化
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 简化. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
简giản