简短
Bính âmjiǎnduǎnHán-Việtgiản đoảnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
ngắn gọn (lời nói, văn tự)
Giải nghĩa & ví dụ
言语、文字简单而短
他做了一个简短的开场白。
tā zuò le yí gè jiǎnduǎn de kāichǎngbái.
Ông ấy có một lời mở đầu ngắn gọn.
Cụm thường gặp
简短的发言 (bài phát biểu ngắn gọn) / 简短介绍 (giới thiệu vắn tắt) / 内容简短 (nội dung ngắn gọn)
简
短
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 简短. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
简giản