短期
Bính âmduǎnqīHán-Việtđoản kỳTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5
thời gian ngắn; ngắn hạn; ngắn hạn (tính chất)
Nghĩa theo từ loại
名
thời gian ngắn; ngắn hạn
较短的时间
这个问题短期内很难解决。
zhège wèntí duǎnqī nèi hěn nán jiějué.
Vấn đề này khó giải quyết trong thời gian ngắn.
形
ngắn hạn (tính chất)
时间不长的
公司提供短期实习机会。
gōngsī tígōng duǎnqī shíxí jīhuì.
Công ty cung cấp cơ hội thực tập ngắn hạn.
Cụm thường gặp
短期培训 (đào tạo ngắn hạn) / 短期目标 (mục tiêu ngắn hạn) / 短期内 (trong thời gian ngắn)
短
期
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 短期. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
短đoản