Bỏ qua điều hướng
Từ điển

短期

duǎnqīHán-Việtđoản kỳTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5

thời gian ngắn; ngắn hạn; ngắn hạn (tính chất)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. thời gian ngắn; ngắn hạn

    较短的时间

    这个问题短期内很难解决。

    zhège wèntí duǎnqī nèi hěn nán jiějué.

    Vấn đề này khó giải quyết trong thời gian ngắn.

形

  1. ngắn hạn (tính chất)

    时间不长的

    公司提供短期实习机会。

    gōngsī tígōng duǎnqī shíxí jīhuì.

    Công ty cung cấp cơ hội thực tập ngắn hạn.

Cụm thường gặp

短期培训 (đào tạo ngắn hạn) / 短期目标 (mục tiêu ngắn hạn) / 短期内 (trong thời gian ngắn)

Cách viết

短

期

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 短期. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.