短缺
Bính âmduǎnquēHán-Việtđoản khuyếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
thiếu hụt, khan hiếm, không đủ
Giải nghĩa & ví dụ
(物资等)缺乏、不足
灾区严重短缺食物和药品。
zāiqū yánzhòng duǎnquē shíwù hé yàopǐn.
Vùng thiên tai thiếu hụt nghiêm trọng lương thực và thuốc men.
Cụm thường gặp
物资短缺 (thiếu hụt vật tư) / 资金短缺 (thiếu hụt vốn) / 人手短缺 (thiếu nhân lực)
短
缺
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 短缺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
短đoản