缺点
Bính âmquēdiǎnHán-Việtkhuyết điểmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
nhược điểm; khuyết điểm
Giải nghĩa & ví dụ
不足或不好的地方
每个人都有自己的缺点。
měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de quēdiǎn.
Mỗi người đều có nhược điểm của riêng mình.
Cụm thường gặp
明显的缺点 (nhược điểm rõ ràng) / 改正缺点 (sửa nhược điểm) / 不少缺点 (không ít khuyết điểm)
缺
点
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 缺点. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
缺khuyết