Bỏ qua điều hướng
Từ điển

缺点

Bính âmquēdiǎnHán-Việtkhuyết điểmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

nhược điểm; khuyết điểm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不足或不好的地方

    每个人都有自己的缺点。

    měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de quēdiǎn.

    Mỗi người đều có nhược điểm của riêng mình.

Cụm thường gặp

明显的缺点 (nhược điểm rõ ràng) / 改正缺点 (sửa nhược điểm) / 不少缺点 (không ít khuyết điểm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 缺点. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.