Bỏ qua điều hướng
Từ điển

缺少

Bính âmquēshǎoHán-Việtkhuyết thiểuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

thiếu; còn thiếu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有或不够,需要而没有

    这道菜还缺少一点盐。

    zhè dào cài hái quēshǎo yìdiǎn yán.

    Món này vẫn còn thiếu một chút muối.

Cụm thường gặp

缺少经验 (thiếu kinh nghiệm) / 缺少时间 (thiếu thời gian) / 缺少帮助 (thiếu sự giúp đỡ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 缺少. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.