缺少
Bính âmquēshǎoHán-Việtkhuyết thiểuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
thiếu; còn thiếu
Giải nghĩa & ví dụ
没有或不够,需要而没有
这道菜还缺少一点盐。
zhè dào cài hái quēshǎo yìdiǎn yán.
Món này vẫn còn thiếu một chút muối.
Cụm thường gặp
缺少经验 (thiếu kinh nghiệm) / 缺少时间 (thiếu thời gian) / 缺少帮助 (thiếu sự giúp đỡ)
缺
少
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 缺少. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
缺khuyết