Bỏ qua điều hướng
Từ điển

少见

Bính âmshǎojiànHán-Việtthiểu kiếnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

hiếm thấy; ít gặp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不常见,很少出现

    这种花在这里很少见。

    zhè zhǒng huā zài zhèlǐ hěn shǎojiàn.

    Loài hoa này rất hiếm thấy ở đây.

Cụm thường gặp

少见的鸟 (loài chim hiếm) / 十分少见 (rất hiếm gặp) / 少见的情况 (trường hợp hiếm gặp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 少见. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.