Bỏ qua điều hướng
Từ điển

少年

Bính âmshàoniánHán-Việtthiếu niênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

thiếu niên; cậu bé tuổi vị thành niên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 十岁左右到十几岁的孩子

    那个少年正在公园里踢球。

    nàge shàonián zhèngzài gōngyuán lǐ tī qiú.

    Cậu thiếu niên đó đang đá bóng trong công viên.

Cụm thường gặp

活泼的少年 (cậu thiếu niên hoạt bát) / 少年时代 (thời niên thiếu) / 一个少年 (một thiếu niên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 少年. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.