少量
Bính âmshǎoliàngHán-Việtthiểu lượngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4
lượng nhỏ; số lượng ít
Giải nghĩa & ví dụ
数量不多,很少的一部分
做这道菜只需要少量的糖。
zuò zhè dào cài zhǐ xūyào shǎoliàng de táng.
Làm món này chỉ cần một lượng nhỏ đường.
Cụm thường gặp
少量的水 (một lượng nước nhỏ) / 少量购买 (mua số lượng ít) / 少量使用 (dùng lượng nhỏ)
少
量
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 少量. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
少thiểu