减少
Bính âmjiǎnshǎoHán-Việtgiảm thiểuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
giảm bớt, làm ít đi
Giải nghĩa & ví dụ
由多变少;降低数量
我们应该减少使用塑料袋。
wǒmen yīnggāi jiǎnshǎo shǐyòng sùliàodài.
Chúng ta nên giảm bớt việc dùng túi nhựa.
Cụm thường gặp
减少开支 (giảm bớt chi tiêu) / 减少人数 (giảm số người) / 大大减少 (giảm đáng kể)
减
少
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 减少. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
减giảm