Bỏ qua điều hướng
Từ điển

减免

Bính âmjiǎnmiǎnHán-Việtgiảm miễnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

giảm miễn; giảm nhẹ hoặc miễn trừ (thuế, phí, hình phạt)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 减轻或免除税收、费用、处罚等

    政府对困难企业减免了部分税收。

    zhèngfǔ duì kùnnán qǐyè jiǎnmiǎn le bùfen shuìshōu.

    Chính phủ đã giảm miễn một phần thuế cho các doanh nghiệp khó khăn.

Cụm thường gặp

减免税收 (giảm miễn thuế) / 减免学费 (miễn giảm học phí) / 依法减免 (giảm miễn theo luật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 减免. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.