Bỏ qua điều hướng
Từ điển

以免

Bính âmyǐmiǎnHán-Việtdĩ miễnTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 6

kẻo, để tránh, để khỏi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用在下半句话的开头,表示前半句的目的是使下文的结果不致发生

    请提前预订,以免没有座位。

    qǐng tíqián yùdìng, yǐmiǎn méiyǒu zuòwèi.

    Xin đặt trước kẻo hết chỗ.

Cụm thường gặp

以免误会 (kẻo hiểu lầm) / 以免出错 (để tránh sai sót) / 以免迟到 (kẻo đến muộn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 以免. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.