难免
Bính âmnánmiǎnHán-Việtnan miễnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
khó tránh khỏi, không thể tránh
Giải nghĩa & ví dụ
不容易避免;免不了
工作中出点小错是难免的。
gōngzuò zhōng chū diǎn xiǎo cuò shì nánmiǎn de.
Trong công việc mắc chút sai sót nhỏ là điều khó tránh.
Cụm thường gặp
难免出错 (khó tránh sai sót) / 在所难免 (khó mà tránh khỏi) / 难免有 (khó tránh có)
难
免
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 难免. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.